Chào đồng hương, răng O/Chú nỏ đăng ký luôn đi, miễn phí mà. Bài hát Xứ Nghệ | Tìm kiếm | Bài mới | Đăng nhập | Đăng Ký

100 cấu trúc và cụm từ thông dụng Chủ đề trước · Chủ đề kế tiếp · Tùy chọn · Coi
hoanganhvan
#1 Đã Gửi : 02/08/2011 lúc 08:11:36

Tâm huyết

Nhóm: Thành viên

Gia nhập: 10-09-2008
Bài viết: 1.560
Điểm: 4.215
Đến từ: Quỳnh Lưu
Yêu thích: 124
Được cảm ơn 143 lần trong 121 bài.

100 cấu trúc và cụm từ thông dụngtrong Tiếng Anh phổ thông

1. too + adj + (for sb) to do st: quá để cho ai làm gì
2. so + adj + that clause: quá đến nỗi mà
3. be + such + a/an + adj + Noun that +clause quá đến nỗi mà
4. be + adj + (for sb) enough to do st: đủ cho ai làm gì
5. It’s adj (for sb) to do st làm sao để cho ai làm gì
6. It’s | no good || no use || useless | doing st: vô ích khi làm gì| not worth || worthless |
7. can’t help doing st không thể không làm gì
8. can’t stand sb/st/doing stcan’t bear sb/st/doing st không thể chiu đựng ai/cái gì/làm gìcan’t resist sb/st/doing st
9. had better do st/not do st nên làm gì/không nên làm gì
10. It’s be time (for sb) to do st đã đến lúc ai đó phải làm gìIt + be + time + S + V_ed
11. It (take) sb + time + to do stSb (spend) + time + doing st ai đó mất bao lâu để làm gìS + V + in + time
12. Sb (spend) + time + on st ai đó dành bao nhiêu thời gian vào cái gì
13. No sooner + MV + S + V than SVO chỉ ngay khi…thì…
14. Not until SV1 MV SV2Until SV1 MV S not V2 chỉ đến khi…thì…mới…Not until + khoảng thời gian + MV SV
15. Despite | + Cụm danh từ, SVO mặc dù…In spite of |SVO despite/In spite of + Cum danh từ
16. S V + not only…but also… (…tương đương) không những mà còn
17. S V + …as well as…(…tương đương) vừa…vừa…S V as wel as V
18. S V + both…and…(…tương đương) vừa…vừa…S both V and VBoth S1 and S2 V_số nhiều
19. Both of them + V_số nhiềuusyouN_số nhiều+xác định
20. used to do st thói quen trong quá khứ,giờ không cònget used to st/doing st quen với cái gì,làm gìbe used to st/doing st quen với cái gì,làm gì
21. need doing st = need to be done cần được làm gìneed to do st cần phải làm gì

22. like st/doing st more than st/doing stprefer st/doing st - to - st/doing st thích làm gì hơn làm gìprefer to do st + rather than + do stwould rather + do st than do st
23. ask sb for st: xin ai cái gì
24. ask sb to do st: yêu cầu ai làm gì
25. like doing st sở thích làm cái gì(lâu dài)like to do st ý thích làm gì(nhất thời)
26. remember doing st nhớ đã làm gìremember to do st nhớ phải làm gì
27. forget doing st quên đã làm gìforget to do st quên phải làm gì
28. stop doing st dừng hẳn một việcstop to do st tạm dừng để làm việc khác
29. regret doing st hối tiếc đã làm gì trong quá khứregret to do st lấy làm tiếc phải thông báo cái gì
30. try doing st thử làm gìtry to do st cố gắng làm gì
31. mean doing st liên quan đếnn việc gìmean to do st định làm gì
32. find sb doing st vô tình thấy ai làm gìfind sb to do st thấy ai làm gì sau khi đã tìm hiểu vấn đề
33. need/want/require doing st cần được làm gì(bị động)need/want/require to do st muốn làm gì(chủ động)
34. be sorry for doing st xin lỗi vì đã làm gì với ai(trong quá khứ)be sorry to do st rất tiếc về việc gì
35. be afraid doing st sợ làm gì do khách quanbe afraid to do st sợ làm gì do chủ quan
36. be ashamed of doing st xấu hổ vì đã làm gì trong quá khứbe ashamed to do st ngại ngùng,e ngại khi làm gì
37. ought (not) to do st nên (không nên) làm gì
38. should (not) do st nên (không nên) làm gìshould have done st đáng lẽ đã nên làm gì
39. need to be done cần được làm gì
40. have st done cái gì được làm (nhờ hoặc thuê)
41. get st done cái gì được làm (nhờ hoặc thuê)
42. advise sb (not) to do st: khuyên ai nên (không nên) làm gì
43. agree on st đồng ý về cái gìagree with sb đồng ý với aiagree to do st đồng ý làm gì
44. give up doing st từ bỏ cái gì…
45. allow sb to do st= let sb do st cho phép ai làm gì= permit sb to do st= give sb permission to do st
46. be different from sb/st khác với ai/cái gì

47. go on doing st tiếp tục làm gì
48. be good at st/doing st giỏi về cái gì/làm cái gì
49. be bad at st/doing st kém về cái gì/làm gì
50. be interested in st/doing st thích thú về cái gì/làm gì
51. look forward to doing st mong đợi làm gì
52. give up doing st từ bỏ làm gì
53. keep sb from doing st ngăn cản ai làm gì
54. prevent sb from doing st ngăn cản ai làm gì
55. stop sb from doing st ngăn cản ai làm gì
56. put up with sb/st khoan dung, kiên nhẫn, chịu đựng ai/ cái gì
57. pay attention to sb/st/doing st chú ý tới ai/cái gì/làm gì
58. have effect on sb ảnh hưởng đến ai
59. remind sb to do st nhắc nhở ai làm cái gì
60. be/get- married to sb cưới aimarry sb cưới ai
61. miss doing st/st nhỡ làm gì/cái gìmiss sb very much nhớ ai da diết
62. insist on st/doing st khăng khăng làm gì
63. succeed in st/doing st thành công
64. depend on phụ thuộc vào
65. be keen on st/doing st say mê,ham thích
66. be fond of st/doing st ham thích
67. rely on tin vào
68. object to phản đối,chống lại
69. intend on dự định
70. result in gây raresult from doresult of kết quả của
71. keep fit giữ sức khỏe
72. be astonisheed at/by - st/doing st kinh ngạc về
73. be amazed at st/doing st ngac nhiên về
74. be surprised at st/doing st ngạc nhiên về
75. be angry at st/doing st tức giận về
76. by chance = by accident (adv) tình cờ
77. be tired of st/doing st mệt mỏi về
78. get tired of st/doing st mệt mỏi về
79. waste time/money doing st tốn thời gian/tiền làm gì
80. take place = happen = occur xảy ra
81. be excited about thích thú
82. be bored with/fed up with chán cái gì
83. expect sb to do st mong đợi ai làm gì
84. leave sb alone để ai yên
85. be crowded with: đông đúc cái gì
86. be full of đầy cái gì
87. except for/apart from ngoài,trừ
88. in which = where
on/at which = when
89. make use of st/doing st tận dung cái gì
90. take over st đảm nhiệm cái gì
91. put off hoãn lại
92. It is the first/second…best time + HTHT
93. live in sống ở(chung chung)live at địa chỉ cụ thểlive on sống nhờ vào
94. When QKĐ,QKTD
95. When QKĐ,QKHT
96. Before QKĐ,QKHT
97. After QKHT,QKĐ
98. admit/avoid/consider/deny/dislike/enjoy/finish/imagine/mention/object to/practise/postpone/hate/ mind/delay + doing st

99. want/plan/agree/wish/attempt/decide/demand/expect/mean/offer/prepare/happen/hope/afford/ intend/manage/learn/promise/refuse/arrange/threaten + to do st


100. Phân biệt tính từ V_ed Và V_ing• V_ed chỉ người• V_ing chỉ vật• Muốn nói tới bản chất của cả người và vật dụng

Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy
Ta có thêm ngày mới để yêu thương


Y!M: hoanganhvanpvn Skype:hoangducvan
Cell phone:0918048350
Chào mừng bạn đã đến với diễn đàn "Kết Nối Ân Tình Xứ Nghệ". Với mục tiêu xây dựng một sân chơi bổ ích, giao lưu kết nối cộng đồng mạng phát triển, vững mạnh - chúng tôi luôn trân trọng mọi đóng góp, bài viết của tất cả các thành viên. Chúc bạn có những thông tin bổ ích, giây phút thoải mái với diễn đàn.

hoanganhvan
#2 Đã Gửi : 02/08/2011 lúc 08:14:39

Tâm huyết

Nhóm: Thành viên

Gia nhập: 10-09-2008
Bài viết: 1.560
Điểm: 4.215
Đến từ: Quỳnh Lưu
Yêu thích: 124
Được cảm ơn 143 lần trong 121 bài.

Các cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất hiện nay


Nhiều người vấn đang còn bối rối khi số lượng cậu trúc ngữ pháp quá nhiều không biết học thế nào.Mình xin đưa ra một số cấu trúc ngử pháp thông dụng..Các bạn đóng góp để đây đủ hơn...Học tiếng anh muốn tốt là cần học tập nhóm mà....Mong mọi người vào trao đổi nào...

1.S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...), e.g.1 This structure is too easy for you to remember. E.g.2: He ran too fast for me to follow.

2.S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it. E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.

3.It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá... đến nỗi mà...), e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it. E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
4.S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do
something. (Đủ... cho ai đó làm gì...), e.g.1: She is old
enough to get married. E.g.2: They are intelligent enough for
me to teach them English.

5.Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...), e.g.1: I had my hair cut yesterday. E.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
6.It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to
do something (đã đến lúc ai đó phải làm gì...), e.g.1: It is
time you had a shower. E.g.2: It’s time for me to ask all of
you for this question.
7.It + takes/took+ someone + amount of time + to do
something (làm gì... mất bao nhiêu thời gian...), e.g.1: It
takes me 5 minutes to get to school. E.g.2: It took him 10
minutes to do this exercise yesterday.
8.To prevent/stop + someone/something + From + V-ing
(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..), e.g.1:
9.S + find+ it+ adj to do something (thấy ... để làm gì...), e.g.1: I find it very difficult to learn about English. E.g.2: They found it easy to overcome that problem.
10.
To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái
gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì , e.g.1: I prefer dog to cat. E.g.2:
I prefer reading books to watching TV.
11.
Would rather + V(i n fi ni tiv e) + than + V(in fin i ti v e)(thích
làm gì hơn làm gì , e.g.1: She would play games than read
books. E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
12.
To be/get Used to + V-ing (quen làm gì , e.g.1: I am
used to eating with chopsticks.
13.
Used to + V(in fin i ti v e) (Thường làm gì trong qk và bây

giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young. E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
14.
to beamazed at = to besurprised at + N/V-ing: ngạc
nhiên về....
15.
to be angry at + N/V-ing: tức giận về
16.
to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về.../ kém về...
17.
by chance = by accident (adv): tình cờ
18.
to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về...
19.
can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: không nhịn
được làm gì...
20.
to bekeen on/ to befond of +N /V - ing : thích làm gì
đó...
21.
to be interested in +N /V - ing: quan tâm đến..
22.
to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm

23.
To spend + amount of time/ money + V-ing: dành
bao nhiêu thời gian làm gì..
24.
To spend + amount of time/ money + on +
something: dành thời gian vào việc gì..., e.g.1: I spend 2
hours reading books a day. E.g.2: She spent all of her money
on clothes.
25.
to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì...
26.
would like/ want/wish + to do something: thích làm
gì...
27.
have + (something)to + Verb: có cái gì đó để làm
28.
It + be + something/ someone + that/ who:
chính...mà...
29.
Had better + V(infinitive): nên làm gì....
30.

hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, e.g.1: I always practise
speaking English everyday.
31.
It’s + adj + to + V-infinitive: quá gì ..để làm gì
32.
Take place = happen = occur: xảy ra
33.
to beexcited about: thích thú
34.
to bebored with/ fed up with: chán cái gì/làm gì
35.
There is + N-số ít, there are + N-số nhiều: có cái
gì...
....

36.
feel like + V-ing: cảm thấy thích làm gì...
37.
expect someone to do something: mong đợi ai làm
gì...
38.
advise someone to do something: khuyên ai làm gì...
39.
go + V-ing: chỉ các trỏ tiêu khiển...(go camping...)
40.
leave someone alone: để ai yên...
41.
By + V-ing: bằng cách làm...
42.
want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive, e.g.1: I decide to study
English.
43.
for a long time = foryears = forages: đã nhiều năm
rồi (dùng trong thì hiện tại hoàn thành)
44.
when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.
45.
When + S + V(qkd), S + had + Pii
46.
Before + S + V(qkd), S + had + Pii
47.
After + S + had +Pii, S + V(qkd)
48.
to becrow ded with: rất đông cài gì đó...
49.
to befull of: đầy cài gì đó...
50.
To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/
turn/ grow+ adj (đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có
vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và
adv thì chúng ta phải chọnadj)
51.
exceptfor/ apart from: ngoài, trừ...
52.
as soon as: ngay sau khi
53.
to be afraid of: sợ cái gì..
54.
couldhardly: hầu như không ( chú ý: hard khác
hardly)
55.
Have difficulty + V-ing: gặp khó khăn làm gì...
56.
Chú ý phân biệt 2 loại tính từV-ed vàV-ing: dùng
-ed để miêu tả vềngười, -ing chovật. và khi muốn nói về
bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is
boring. E.g.2: He is bored. E.g.3: He is an interesting man. E.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó
57.
in which = where; on/at which = when
58.
Put + up + with + V-ing: chịu đựng...
59.
Make use of + N/ V-ing: tận dụng cái gì đó...
60.
Get + adj/ Pii
61.
Make progress: tiến bộ...
62.
take over + N: đảm nhiệm cái gì...
63.
Bring about: mang lại
64.
Chú ý: so + adj còn such + N
65.
At the end ofvà In the end (cuối cái gì đó và kết
cục)
66.
To find out : tìm ra, To succeed in: thành công
trong...
67.
Go for a walk: đi dạo/ go on holiday/picnic: đi nghỉ
68.
One of + so sánh hơn nhất + N: một trong những...
69.
It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại
hoàn thành
70.
Live in: sống ở/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on:
sống nhờ vào...
71.
To be fined for: bị phạt về
72.
from behind: từ phía sau...
73.
so that + mệnh đề: để....
74.
In case + mệnh đề: trong trường hợp...
75.
can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/
must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive

Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy
Ta có thêm ngày mới để yêu thương


Y!M: hoanganhvanpvn Skype:hoangducvan
Cell phone:0918048350
van-ps
#3 Đã Gửi : 29/03/2012 lúc 15:49:13

Lính mới

Nhóm: Thành viên

Gia nhập: 29-03-2012
Bài viết: 5
Điểm: 15
Đến từ: Q12, TP.HCM
Yêu thích: 0
Được cảm ơn 0 lần trong 0 bài.

troi ui.anh van gioi qua. em kham pôhuc anh qua. em rat thich hoc tieng anh nhung em ko biet nen bat dau tu dau het. voi lai ngay thi em di lam, toi ve thi di hoc nen em ko biet hoc tn. co j mong anh Van chi jum em cach hoc voi. thank anh nhieu. 

ĐƯỜNG VÔ XỨ NGHỆ QUANH QUANH
NON XANH NƯỚC BIẾC NHƯ TRANH HOẠ ĐỒ
Coi thử O/Chú mô đang lượn lờ cùng mềnh trong thớt ni
Guest (3)
Di chuyển  
Bạn không thể tạo chủ đề mới trong diễn đàn này.
Bạn không thể trả lời chủ đề trong diễn đàn này.
Bạn không thể xóa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể sửa bài của bạn trong diễn đàn này.
Bạn không thể tạo bình chọn trong diễn đàn này.
Bạn không thể bỏ phiếu bình chọn trong diễn đàn này.

Phu Nu Theme by HaDttT (Ha Nguyen)
Bản quyền bởi YAF 1.9.301 | YAF © 2003-2009, Yet Another Forum.NET
Thời gian xử lý trang này hết 0,499 giây.